Chuyển tới nội dung

BẢO HIỂM BẮT BUỘC TNDS XE Ô TÔ

  • bởi

     Bảo hiểm bắt buộc ô tô, bảo hiểm trách nhiệm dân sự (TNDS) của chủ xe cơ giới là loại bảo hiểm bắt buộc người sở hữu xe ô tô phải mua theo quy định của pháp luật.

     Bảo hiểm bắt buộc ô tô sẽ bồi thường cho bên thứ 3 các thiệt hại về thân thể và tài sản khi xảy ra tai nạn. Nghĩa là khi chủ sở hữu ô tô gây tai nạn cho người khác, công ty bảo hiểm sẽ bồi thường một khoản phí cho người bị nạn với mức bồi thường theo quy định của từng đơn vị bảo hiểm.

>>> Liên hệ mua ngay, nhận giấy chứng nhận bảo hiểm tại nhà.

>>> Tham khảo 1 số quy định, Nghị định, Thông tư về Bảo hiểm bắt buộc.

>>> Liên hệ qua Trang Facebook Sang Số.vn để được hỗ trợ, tư vấn nhanh nhất.

Đối tượng bảo hiểm

     Xe ô tô; máy kéo; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, máy kéo; xe máy chuyên dùng theo quy định của Luật giao thông đường bộ đều phải mua bảo hiểm bắt buộc TNDS.

Phạm vi bảo hiểm

   1. Thiệt hại ngoài hợp đồng về sức khỏe, tính mạng và tài sản đối với bên thứ ba do xe cơ giới gây ra.

   2. Thiệt hại về sức khoẻ, tính mạng của hành khách do xe cơ giới gây ra.

Mức trách nhiệm bảo hiểm

Mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về người: 150 triệu đồng/1 người/1 vụ tai nạn.
Mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về tài sản: 100 triệu đồng/1 vụ tai nạn.

 Loại xePhí bảo hiểm
AXe ô tô không kinh doanh vận tải 
1Xe dưới 6 chỗ ngồi437.000
2Xe từ 6 – 11 chỗ ngồi794.000
3Xe từ 12 – 24 chỗ ngồi1.270.000
4Xe trên 24 chỗ ngồi1.825.000
5Xe vừa chở người, vừa chở hàng (pickup, minivan)437.000
 Loại xePhí bảo hiểm
BXe ô tô kinh doanh vận tải 
1Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký756.000
26 chỗ ngồi theo đăng ký929.000
37 chỗ ngồi theo đăng ký1.080.000
48 chỗ ngồi theo đăng ký1.253.000
59 chỗ ngồi theo đăng ký1.404.000
610 chỗ ngồi theo đăng ký1.512.000
711 chỗ ngồi theo đăng ký1.656.000
812 chỗ ngồi theo đăng ký1.822.000
913 chỗ ngồi theo đăng ký2.049.000
1014 chỗ ngồi theo đăng ký2.221.000
1115 chỗ ngồi theo đăng ký2.394.000
1216 chỗ ngồi theo đăng ký3.054.000
1317 chỗ ngồi theo đăng ký2.718.000
1418 chỗ ngồi theo đăng ký2.869.000
1519 chỗ ngồi theo đăng ký3.041.000
1620 chỗ ngồi theo đăng ký3.191.000
1721 chỗ ngồi theo đăng ký3.364.000
1822 chỗ ngồi theo đăng ký3.515.000
1923 chỗ ngồi theo đăng ký3.688.000
2024 chỗ ngồi theo đăng ký4.632.000
2125 chỗ ngồi theo đăng ký4.813.000
22Trên 25 chỗ ngồi4.813.000 + (30.000x Số chỗ – 25)
23Xe vừa chở người, vừa chở hàng (pickup, minivan)933.000
 Loại xePhí bảo hiểm
CXe ô tô chở hàng (xe tải) 
1Dưới 3 tấn853.000
2Từ 3 đến 8 tấn1.660.000
3Trên 8 đến 15 tấn2.746.000
4Trên 15 tấn3.200.000

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.